Nghĩa tiếng Việt
- Áo chẽn bằng da không có tay, mặc ngoài cho ấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a bodywarmer on the cold walk.
/ˈbɑːdiːˌwɔːrm/
bodywarmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo chẽn bằng da không có tay, mặc ngoài cho ấm.
He wore a bodywarmer on the cold walk.