TanroDictionary Sổ từ

boeotian

/biːˈəʊʃən/

Anh
0

boeotian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu đần, đần độn; Người ngu đần, người đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu đần, đần độn.tính từEN-VI Dict
  2. Người ngu đần, người đần độn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boeotian answer made the teacher sigh.

  2. Only a boeotian would ignore that warning.