Nghĩa tiếng Việt
- Ngu đần, đần độn.tính từEN-VI Dict
- Người ngu đần, người đần độn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boeotian answer made the teacher sigh.
-
Only a boeotian would ignore that warning.
/biːˈəʊʃən/
boeotian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu đần, đần độn; Người ngu đần, người đần độn.
The boeotian answer made the teacher sigh.
Only a boeotian would ignore that warning.