Nghĩa tiếng Việt
- Một người hoặc vật kinh khiếp.danh từEN-VI Dict
- Ông ba bị để doạ trẻ con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark hallway felt like a bogeyman.
-
The child feared the bogeyman at night.
/ˈbəʊɡimæn/
bogeyman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một người hoặc vật kinh khiếp; Ông ba bị để doạ trẻ con.
The dark hallway felt like a bogeyman.
The child feared the bogeyman at night.