Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boggle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was boggling at the strange result.
/bˈɒɡlɪŋ/
boggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boggle.
I was boggling at the strange result.