Nghĩa tiếng Việt
- Bô-hem.tính từEN-VI Dict
- Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).tính từEN-VI Dict
- Người Bô-hem.danh từEN-VI Dict
- Người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her room has a bohemian style and warm colors.
-
He lived a bohemian life in a small studio.
-
A bohemian moved into the old house.
-
She was a bohemian who hated strict rules.