TanroDictionary Sổ từ

bohemian

/bəʊˈhiːmiən/

Anh
0

bohemian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bô-hem; Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức); Người Bô-hem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bô-hem.tính từEN-VI Dict
  2. Không chịu theo khuôn phép xã hội, tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).tính từEN-VI Dict
  3. Người Bô-hem.danh từEN-VI Dict
  4. Người không chịu theo khuôn phép xã hội, người tự do phóng túng (về mặt sinh hoạt, đạo đức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her room has a bohemian style and warm colors.

  2. He lived a bohemian life in a small studio.

  3. A bohemian moved into the old house.

  4. She was a bohemian who hated strict rules.