Nghĩa tiếng Việt
- Đơn giản hóa, tóm tắt những điểm chính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report's so long, I boiled it down into a two-page summary.
/bˈɔɪl dˈaʊn/
boil down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn giản hóa, tóm tắt những điểm chính.
The report's so long, I boiled it down into a two-page summary.