Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy một cảm xúc tiêu cực một cách mạnh mẽ.động từEN-VI Dict
- Đun sôi thứ gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anger boiled up in me when I saw what they had done.
-
I boiled up some water for a cup of coffee.