TanroDictionary Sổ từ

boiler

/ˈbɔɪlə(r)/

Anh Thông dụng
0

boiler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đun; Nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu; Supze, nồi hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đun.danh từEN-VI Dict
  2. Nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu.danh từEN-VI Dict
  3. Supze, nồi hơi.danh từEN-VI Dict
  4. Rau ăn luộc được.danh từEN-VI Dict
  5. Nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng).danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) đầu máy xe lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boiler needs cleaning this week.

  2. The soup stayed warm in the boiler.

  3. The boiler heats the whole building.

  4. Spinach is a good boiler vegetable.

  5. Hot water came from the boiler.