TanroDictionary Sổ từ

boisterous

/ˈbɔɪstərəs/

Anh Thông dụng
0

boisterous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hung dữ, dữ dội; Náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hung dữ, dữ dội.tính từEN-VI Dict
  2. Náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boisterous crowd made it difficult for us to sleep.

  2. The party was loud and boisterous all night.

  3. boisterous wind

    cơn gió dữ dội