TanroDictionary Sổ từ

bolero

/bəˈleərəʊ/

Anh Thông dụng
0

bolero là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy bôlêrô; Áo bôlêrô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy bôlêrô.danh từEN-VI Dict
  2. Áo bôlêrô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a slow bolero at the party.

  2. She wore a short red bolero.