TanroDictionary Sổ từ

boliviano

/bəˌlɪviˈɑːˌnoʊ/

Anh
0

boliviano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị tiền tệ trước đây của Bôlivia, năm 1963 được thay thế bằng đồng Pêsô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị tiền tệ trước đây của Bôlivia, năm 1963 được thay thế bằng đồng Pêsô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid with an old boliviano coin.