TanroDictionary Sổ từ

bolshevize

/ˈboʊlʃəˌvaɪz/

Anh
0

bolshevize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The party tried to bolshevize the workers' group.