TanroDictionary Sổ từ

bolshie

/ˈbɒlʃi/

Anh
0

bolshie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu thiện chí; Bướng bỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu thiện chí.tính từEN-VI Dict
  2. Bướng bỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She seemed bolshie during the meeting.

  2. His bolshie mood made teamwork difficult.