Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bolster.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bolstering the weak shelf.
/bˈəʊlstərɪŋ/
bolstering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bolster.
They are bolstering the weak shelf.