TanroDictionary Sổ từ

bolus

/ˈbəʊləs/

Anh
0

bolus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên thuốc to; Xy-lanh đựng thuốc có định lượng sẵn, ví dụ epinephrine để tiêm ngay cho bệnh nhân trong phẫu thuật nhằm chống mất thể tích tuần hoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên thuốc to.danh từEN-VI Dict
  2. Xy-lanh đựng thuốc có định lượng sẵn, ví dụ epinephrine để tiêm ngay cho bệnh nhân trong phẫu thuật nhằm chống mất thể tích tuần hoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse gave him a bolus of medicine.

  2. The bolus was ready in the syringe.