Nghĩa tiếng Việt
- Viên thuốc to.danh từEN-VI Dict
- Xy-lanh đựng thuốc có định lượng sẵn, ví dụ epinephrine để tiêm ngay cho bệnh nhân trong phẫu thuật nhằm chống mất thể tích tuần hoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse gave him a bolus of medicine.
-
The bolus was ready in the syringe.