Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bombardđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ad bombarded viewers with bright colors.
/bəmbˈɑːdɪd/
bombarded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bombard.
The ad bombarded viewers with bright colors.