TanroDictionary Sổ từ

bombardment

/bɒmˈbɑːdmənt/

Anh Thông dụng
0

bombardment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city suffered from a heavy artillery bombardment.

  2. preliminatry bombardment

    (quân sự) sự bắn phá dọn đường

  3. nuclear bombardment

    (vật lý) sự bắn phá hạt nhân