Nghĩa tiếng Việt
- Việc ném bom.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bomb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bombing played a key role.
-
The team had to bombing the system.
/ˈbɒmɪŋ/
bombing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc ném bom; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bomb.
The bombing played a key role.
The team had to bombing the system.