TanroDictionary Sổ từ

bona fide

/ˌbəʊnə ˈfaɪdi/

Anh
0

bona fide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thiện ý; Thành thật, chân thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiện ý.tính từEN-VI Dict
  2. Thành thật, chân thật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed bona fide all night.

  2. This is a bona five Roman coin.

  3. I read the note bona fide.

  4. This is a bona fide Roman coin.

    Đây là đồng La Mã thật.