Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.danh từEN-VI Dict
- Mạch mỏ phong phú.danh từEN-VI Dict
- Sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao.danh từEN-VI Dict
- Thịnh vượng, phồn vinh.tính từEN-VI Dict
- Có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain brought a bonanza for the thirsty crops.
-
They found a bonanza of gold in the river.
-
This summer gave farmers a bonanza harvest.
-
The market stayed bonanza for many small shops.
-
This gold mine was a real bonanza for them.