TanroDictionary Sổ từ

bonanza

/bəˈnænzə/

Anh
0

bonanza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ; Mạch mỏ phong phú; Sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Mạch mỏ phong phú.danh từEN-VI Dict
  3. Sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao.danh từEN-VI Dict
  4. Thịnh vượng, phồn vinh.tính từEN-VI Dict
  5. Có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain brought a bonanza for the thirsty crops.

  2. They found a bonanza of gold in the river.

  3. This summer gave farmers a bonanza harvest.

  4. The market stayed bonanza for many small shops.

  5. This gold mine was a real bonanza for them.