TanroDictionary Sổ từ

bone-meal

/bəʊnmiːl/

Anh
0

bone-meal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột xương (làm phân bón).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột xương (làm phân bón).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardener spread bone-meal around the plants.