Nghĩa tiếng Việt
- Xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rode an old bone-shaker to school.
/bəʊnˈʃeɪkə(r)/
bone-shaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng.
He rode an old bone-shaker to school.