TanroDictionary Sổ từ

bonhomie

/ˈbɒnəmi/

Anh
0

bonhomie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cách thân thiện đầm ấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cách thân thiện đầm ấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bonhomie made the meeting pleasant.