TanroDictionary Sổ từ

bonny

/ˈbɒni/

Anh
0

bonny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương; Mạnh khoẻ; Tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.tính từEN-VI Dict
  2. Mạnh khoẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Tốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked like a bonny girl from the village.

  2. The bonny child smiled at everyone.

  3. The plan looked bonny in practice.

  4. a bonny lass

    một cô gái có duyên