TanroDictionary Sổ từ

bonze

/bɒnz/

Anh Thông dụng
0

bonze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà sư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bonze spoke quietly to the visitors.