TanroDictionary Sổ từ

boohooed

/ˈbuːhuːd/

Anh
0

boohooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boohoo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boohoođộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She boohooed after losing her toy.