Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boohoođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She boohooed after losing her toy.
/ˈbuːhuːd/
boohooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boohoo.
She boohooed after losing her toy.