Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi đâu đó một cách vội vã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I don't like the look of the people arriving- let's book out.
/bˈʊk ˈaʊt/
book out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi đâu đó một cách vội vã.
I don't like the look of the people arriving- let's book out.