Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book value was useful in class.
/ˈbʊk ˈvælˌjuː/
book value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.
The book value was useful in class.