TanroDictionary Sổ từ

book-keeping

/bʊkˈkiːpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

book-keeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kế toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied book-keeping at the local college.

  2. book-keeping by single entry

    kế toán đơn

  3. book-keeping by double entry

    kế toán kép