Nghĩa tiếng Việt
- Tính ham đọc sách.danh từEN-VI Dict
- Lối sách vở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bookishness kept her in the library after school.
-
The essay had a bookishness that felt stiff.
/ˈbʊkɪʃnəs/
bookishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ham đọc sách; Lối sách vở.
Her bookishness kept her in the library after school.
The essay had a bookishness that felt stiff.