Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She put a bookplate inside her favorite novel.
/ˈbʊkpleɪt/
bookplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.
She put a bookplate inside her favorite novel.