TanroDictionary Sổ từ

bookplate

/ˈbʊkpleɪt/

Anh
0

bookplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put a bookplate inside her favorite novel.