TanroDictionary Sổ từ

bookselling

/ˈbʊkˌselɪŋ/

Anh
0

bookselling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề bán sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề bán sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose bookselling as her job.