Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boomerangđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke boomeranged and embarrassed him.
/ˈbumɜːrˌæŋd/
boomeranged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boomerang.
The joke boomeranged and embarrassed him.