Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market booms when people feel confident.
/buːmz/
booms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boom.
The market booms when people feel confident.