TanroDictionary Sổ từ

boot sector

/ˈbuːt ˈsɛktɜː/

Anh
0

boot sector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung khởi động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung khởi động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boot sector played a key role.