TanroDictionary Sổ từ

boozer

/ˈbuːzə(r)/

Anh
0

boozer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người uống nhiều rượu; Quán nhậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người uống nhiều rượu.danh từEN-VI Dict
  2. Quán nhậu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boozer spent too much time at bars.

  2. We met at the boozer near the station.