/ˈbɔːrdɜːˈpraɪs/
border price là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá cửa khẩu.
He kept the border price on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm