Nghĩa tiếng Việt
- Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait made him bored.
/bɔːd/
bored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
The long wait made him bored.