Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They drilled a borehole for water.
/ˈbɔːhəʊl/
borehole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu... ).
They drilled a borehole for water.