Nghĩa tiếng Việt
- việc làm vụng, việc làm hỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự chấp vá, sự vá víu.danh từEN-VI Dict
- Làm vụng, làm hỏng, làm sai.động từEN-VI Dict
- Chấp vá, vá víu (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not make a botch of your first attempt.
-
The botch left ugly seams in the coat.
-
He botched the repair and broke the lamp.
-
She botched the old shirt with new patches.
-
to make a botch of something
làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì