TanroDictionary

botch

/ˈbɑːtʃ/

Anh
0

botch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: việc làm vụng, việc làm hỏng; Sự chấp vá, sự vá víu; Làm vụng, làm hỏng, làm sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc làm vụng, việc làm hỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chấp vá, sự vá víu.danh từEN-VI Dict
  3. Làm vụng, làm hỏng, làm sai.động từEN-VI Dict
  4. Chấp vá, vá víu (cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not make a botch of your first attempt.

  2. The botch left ugly seams in the coat.

  3. He botched the repair and broke the lamp.

  4. She botched the old shirt with new patches.

  5. to make a botch of something

    làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì