TanroDictionary Sổ từ

botheration

/ˌbɒðəˈreɪʃn/

Anh
0

botheration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều buồn bực, điều phiền muộn; Thật khó chịu quá, thật phiền quá!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều buồn bực, điều phiền muộn.danh từEN-VI Dict
  2. Thật khó chịu quá, thật phiền quá!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay caused much botheration.

  2. Botheration, the bus is late again!