Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bother.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bothering me with loud music.
/bˈɒðərɪŋ/
bothering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bother.
He is bothering me with loud music.