Nghĩa tiếng Việt
- Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noisy alarm was bothersome all night.
/ˈbɒðəsəm/
bothersome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.
The noisy alarm was bothersome all night.