Nghĩa tiếng Việt
- Nuôi bằng sữa ngoài (chứ không phải sữa mẹ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bottle-feed the baby every three hours.
/ˈbɑːtəlˌfid/
bottle-feed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuôi bằng sữa ngoài (chứ không phải sữa mẹ).
They bottle-feed the baby every three hours.