TanroDictionary Sổ từ

bottle-holder

/ˈbɑːtəlˈhəʊldə(r)/

Anh
0

bottle-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu); Người ủng hộ, người phụ tá; Tay sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu).danh từEN-VI Dict
  2. Người ủng hộ, người phụ tá.danh từEN-VI Dict
  3. Tay sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle-holder gave the boxer water.

  2. He acted as a bottle-holder for the project.

  3. He acted as a bottle-holder for the team.