Nghĩa tiếng Việt
- điểm mấu chốt, kết luận cuối cùngdanh từTanro Dictionary
- lợi nhuận ròng (kế toán)danh từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- the most important factdanh từTanro Dictionary
- net profit or lossdanh từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 要点, 結論, 最終損益danh từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The bottom line is we need more money.
Mấu chốt là chúng ta cần thêm tiền.