Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bottomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river bottomed after weeks of rain.
/bˈɒtəmd/
bottomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bottom.
The river bottomed after weeks of rain.