TanroDictionary Sổ từ

bougie

/ˈbuːˌʒi/

Anh
0

bougie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nến; Ống nong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nến.danh từEN-VI Dict
  2. Ống nong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was lit by a bougie.

  2. The doctor used a bougie during the procedure.