TanroDictionary Sổ từ

bouillon

/ˈbuːjɒn/

Anh
0

bouillon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước canh thịt; Canh thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước canh thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Canh thang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped the hot bouillon slowly.

  2. The clear bouillon was light and tasty.