TanroDictionary Sổ từ

bouncy

/ˈbaʊnsi/

Anh
0

bouncy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khả năng nẩy, nẩy tốt; Hoạt bát, bặt thiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng nẩy, nẩy tốt.tính từEN-VI Dict
  2. Hoạt bát, bặt thiệp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bouncy ball kept rolling under the table.

  2. She has a bouncy smile that cheers everyone up.